bờn bợt

bờn bợt

Chiếc áo màu đỏ sau nhiều lần giặt đã trở nên bờn bợt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu nhạt, không đậm, không tươi: "bờn bợt" dùng để miêu tả màu sắc phai nhạt, thiếu sức sống, thường do thời gian, thời tiết hoặc chất lượng kém.
    • Thiếu sự chân thật, giả tạo: Trong cách dùng ẩn dụ, "bờn bợt" có thể chỉ sự giả dối, thiếu chân thành trong thái độ, tình cảm hoặc lời nói.
dụ sử dụng
  • Tính từ (màu sắc):

    • Bức tường sơn màu xanh nay đã phai thành màu bờn bợt. (Bức tường sơn màu xanh nay đã phai thành màu nhạt thếch.)
    • Chiếc áo mới mặc vài lần đã bị bạc màu, trông bờn bợt. (Chiếc áo mới mặc vài lần đã bị phai màu, trông nhợt nhạt.)
  • Tính từ (thái độ, cảm xúc):

    • Lời khen của anh ta nghe thật bờn bợt, chẳng chút chân thành nào. (Lời khen của anh ta nghe thật giả tạo, chẳng chút chân thành nào.)
    • Nụ cười bờn bợt trên môi ấy không che giấu được sự miễn cưỡng. (Nụ cười gượng gạo trên môi ấy không che giấu được sự miễn cưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bờn bợt" dùng để phê phán: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chê bai sự kém chất lượng, giả dối hoặc thiếu sức sống.
    • Bài văn của viết toàn những cảm xúc bờn bợt, không chiều sâu. (Bài văn của viết toàn những cảm xúc hời hợt, không chiều sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bợt (tính từ): Một dạng rút gọn, cũng có nghĩaphai màu, nhạt nhòa.
    • Màu vải đã bị bợt hết sau nhiều lần giặt. (Màu vải đã bị phai hết sau nhiều lần giặt.)
  • Nhợt nhạt (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ màu sắc hoặc biểu cảm kém sức sống.
  • Lợt lạt (tính từ): Chỉ sự hời hợt, thiếu sâu sắc trong quan hệ tình cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Nhạt nhẽo: (về màu sắc hoặc nội dung) thiếu sự đậm đà, hấp dẫn.
  • Giả tạo: Không chân thật, gượng gạo.
  • Phai lạt: (về màu sắc) bị mất dần độ đậm, độ tươi.
Từ trái nghĩa
  • Đậm đà: (màu sắc) sẫm, tươi; (tình cảm) sâu sắc, nồng hậu.
  • Chân thành: Thật lòng, không giả dối.
  • Rực rỡ: (màu sắc) tươi sáng, lộng lẫy.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Màu me bờn bợt: Cụm từ nhấn mạnh sự nhạt nhòa, kém sắc của màu sắc.
    • ấy son màu me bờn bợt, trông chẳng thần thái . ( ấy son màu nhợt nhạt, trông chẳng thần thái .)
  • Tình cảm bờn bợt: Chỉ thứ tình cảm hời hợt, nông cạn, không bền chặt.
    • Mối quan hệ của họ chỉ dựa trên tình cảm bờn bợt, dễ dàng tan vỡ. (Mối quan hệ của họ chỉ dựa trên tình cảm hời hợt, dễ dàng tan vỡ.)

Từ chứa "bờn bợt"